Phạm vi hoạt động chuyên môn

Phạm vi hoạt động chuyên môn

Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World được Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn theo quy định của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế về ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.

Quyết định phê duyệtSố 431/QĐ-SYT
Ngày cấp06/10/2025
Cơ quan cấpSở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dungPhê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn đối với Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World
Hiệu lựcKể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1003/QĐ-SYT ngày 23/09/2024 của Sở Y tế
Tổng số kỹ thuật được phê duyệt280 kỹ thuật thuộc 9 chuyên khoa

Danh mục kỹ thuật được phê duyệt

Kèm theo Quyết định số 431/QĐ-SYT ngày 06/10/2025 của Sở Y tế. Bấm vào từng chuyên khoa để xem chi tiết.

01. Hồi sức cấp cứu và chống độc (19 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
11Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường
22Ghi điện tim cấp cứu tại giường
36Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
428Theo dõi SPO2 liên tục tại giường
532Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
653Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
754Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
857Thở oxy qua gọng kính
958Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van)
1064Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
1165Bóp bóng ambu qua mặt nạ
1266Đặt nội khí quản
13158Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
14216Đặt ống thông dạ dày
15251Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
16252Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch (trong trường hợp cấp cứu)
17275Băng bó vết thương
18276Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
19281Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
05. Da liễu (49 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
205450Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
215451Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
225452Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
235453Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
245454Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
255455Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
265456Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
275468Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
285469Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
295477Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
305478Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
315479Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
325480Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
335481Điều trị sẹo lồi bằng IPL
345482Điều trị trứng cá bằng IPL
355483Xóa nếp nhăn bằng IPL
365488Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
375494Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
385516Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
395529Điều trị lão hóa da bằng máy (RF)
405530Điều trị nếp nhăn da bằng máy (RF)
415531Điều trị rám má bằng máy (Bico)
425534Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
435542Điều trị rám má bằng laser Fractional
445543Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
455544Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)
465545Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)
475546Trẻ hóa da bằng máy (điện di)
485547Điều trị rám má bằng máy (điện di)
495548Điều trị mụn trứng cá bằng máy (điện di)
505549Điều trị rụng tóc bằng máy (điện di)
515550Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
525552Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
535554Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
545555Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
555556Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
565557Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
575558Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
585559Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
595560Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
605561Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
615562Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
625569Điều trị các bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiều cầu (RPR)
635570Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
645571Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
655572Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
665573Xoá nếp nhăn bằng laser Fractional, Intracell
675574Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
685575Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
10. Ngoại khoa (4 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
6912061Thương tích bàn tay giản đơn
7012155Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
7112475Thay băng
7212476Cắt chỉ
13. Phụ sản (5 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
7313365Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
7413473Lấy dị vật âm đạo
7513476Trích áp xe tuyến Bartholin
7613490Khám phụ khoa
7713492Làm thuốc âm đạo
18. Điện quang (56 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
7814985Siêu âm tuyến giáp
7914986Siêu âm các tuyến nước bọt
8014999Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
8115000Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
8215002Siêu âm tử cung phần phụ
8315004Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
8415027Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
8515028Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
8615029Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
8715036Siêu âm doppler tim, van tim
8815038Siêu âm tuyến vú hai bên
8915039Siêu âm doppler tuyến vú
9015051Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
9115052Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
9215053Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
9315054Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
9415055Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
9515056Chụp X-quang Blondeau
9615057Chụp X-quang Hirtz
9715070Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
9815071Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
9915072Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
10015073Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
10115074Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
10215075Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
10315076Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
10415077Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
10515078Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
10615079Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
10715080Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
10815081Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
10915082Chụp X-quang khung chậu thẳng
11015083Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
11115084Chụp X-quang khớp vai thẳng
11215085Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
11315086Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
11415087Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
11515088Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
11615089Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
11715090Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
11815091Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
11915092Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
12015093Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
12115094Chụp X-quang khớp háng nghiêng
12215095Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
12315096Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
12415097Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
12515098Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
12615099Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
12715100Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
12815101Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
12915103Chụp X-quang ngực thẳng
13015104Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
13115105Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
13215106Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
13315109Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
22. Huyết học – Truyền máu (19 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
13416437Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
13516441Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
13616444Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
13716447Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
13816454Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13916458Định lượng D-Dimer
14016553Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
14116555Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
14216556Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
14316559Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
14416560Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
14516569Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
14616571Tìm mảnh vỡ hồng cầu
14716573Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
14816577Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
14916584Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
15016586Cặn Addis
15116716Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
15216726Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
23. Hóa sinh (46 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
15317209Định lượng Acid Uric [Máu]
15417213Định lượng Albumin [Máu]
15517216Đo hoạt độ Amylase [Máu]
15617225Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
15717226Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
15817230Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
15917231Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
16017232Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
16117233Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
16217235Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
16317247Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu]
16417248Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
16517249Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
16617254Định lượng bổ thể C3 [Máu]
16717255Định lượng bổ thể C4 [Máu]
16817256Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
16917257Định lượng Creatinin (máu)
17017269Định lượng Ferritin [Máu]
17117281Định lượng Glucose [Máu]
17217283Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
17317289Định lượng HbA1c [Máu]
17417290Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
17517315Đo hoạt độ Lipase [Máu]
17617316Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
17717317Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
17817318Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
17917339Định lượng Protein toàn phần [Máu]
18017348Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
18117349Định lượng Sắt [Máu]
18217364Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
18317372Định lượng Urê máu [Máu]
18417379Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
18517381Định lượng Amylase [niệu]
18617382Định lượng Axit Uric [niệu]
18717385Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu]
18817386Định lượng Canxi (niệu)
18917390Định lượng Creatinin (niệu)
19017393Định lượng Glucose (niệu)
19117394Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
19217399Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
19317400Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
19417401Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
19517402Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]
19617407Định lượng Protein (niệu)
19717411Định lượng Urê (niệu)
19817412Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
24. Vi sinh – Ký sinh trùng (28 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
19917583Vi khuẩn test nhanh
20017641Chlamydia test nhanh
20117654Helicobacter pylori Ag test nhanh
20217655Helicobacter pylori Ab test nhanh
20317661Leptospira test nhanh
20417675Streptococcus pyogenes ASO
20517679Treponema pallidum test nhanh
20617689Virus test nhanh
20717698HBsAg test nhanh
20817703HBsAb test nhanh
20917708HBcAb test nhanh
21017711HBeAg test nhanh
21117714HBeAb test nhanh
21217725HCV Ab test nhanh
21317736HAV Ab test nhanh
21417744HEV Ab test nhanh
21517745HEV IgM test nhanh
21617764Dengue virus NS1Ag test nhanh
21717765Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh
21817766Dengue virus IgA test nhanh
21917768Dengue virus IgM/IgG test nhanh
22017806EV71 IgM/IgG test nhanh
22117824Influenza virus A, B test nhanh
22217830Rotavirus test nhanh
22317835Rubella virus Ab test nhanh
22417845Hồng cầu trong phân test nhanh
22517851Cryptosporidium test nhanh
22617901Vi nấm test nhanh
28. Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (54 kỹ thuật)
STTTT theo TT 23/2024Tên kỹ thuật
22718921Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
22818945Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
22918946Khâu da mi
23018947Khâu phục hồi bờ mi
23118948Khâu cắt lọc vết thương mi
23218949Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi
23318950Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
23418956Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
23518960Phẫu thuật điều trị hở mi
23618962Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới
23718967Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới
23818974Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt
23918975Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt
24018995Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi
24119007Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
24219012Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi
24319014Phẫu thuật hạ thấp sống mũi
24419018Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
24519022Khâu vết thương vùng môi
24619023Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
24719048Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai
24819049Khâu cắt lọc vết thương vành tai
24919069Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai
25019073Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
25119074Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
25219075Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
25319109Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính
25419110Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3 cm)
25519152Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ
25619326Phẫu thuật thu gọn môi dày
25719330Phẫu thuật thừa da mi trên
25819331Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày
25919332Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày
26019333Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí
26119334Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí
26219335Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới
26319336Phẫu thuật thừa da mi dưới
26419337Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
26519339Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ
26619340Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp
26719341Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
26819342Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
26919343Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân
27019344Phẫu thuật thu gọn cánh mũi
27119345Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ
27219346Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch
27319347Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
27419362Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
27519395Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy
27619403Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn
27719404Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn
27819405Tiêm chất làm đầy nâng mũi
27919406Tiêm chất làm đầy độn mô
28019431Tạo má lúm đồng tiền
Scroll to Top