Phạm vi hoạt động chuyên môn
Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World được Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn theo quy định của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế về ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.
| Quyết định phê duyệt | Số 431/QĐ-SYT |
| Ngày cấp | 06/10/2025 |
| Cơ quan cấp | Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nội dung | Phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn đối với Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World |
| Hiệu lực | Kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1003/QĐ-SYT ngày 23/09/2024 của Sở Y tế |
| Tổng số kỹ thuật được phê duyệt | 280 kỹ thuật thuộc 9 chuyên khoa |
Danh mục kỹ thuật được phê duyệt
Kèm theo Quyết định số 431/QĐ-SYT ngày 06/10/2025 của Sở Y tế. Bấm vào từng chuyên khoa để xem chi tiết.
01. Hồi sức cấp cứu và chống độc (19 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 1 | 1 | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường |
| 2 | 2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
| 3 | 6 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
| 4 | 28 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường |
| 5 | 32 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
| 6 | 53 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
| 7 | 54 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
| 8 | 57 | Thở oxy qua gọng kính |
| 9 | 58 | Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) |
| 10 | 64 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
| 11 | 65 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
| 12 | 66 | Đặt nội khí quản |
| 13 | 158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
| 14 | 216 | Đặt ống thông dạ dày |
| 15 | 251 | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
| 16 | 252 | Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch (trong trường hợp cấp cứu) |
| 17 | 275 | Băng bó vết thương |
| 18 | 276 | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
| 19 | 281 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
05. Da liễu (49 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 20 | 5450 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 |
| 21 | 5451 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 |
| 22 | 5452 | Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 |
| 23 | 5453 | Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 |
| 24 | 5454 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 |
| 25 | 5455 | Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 |
| 26 | 5456 | Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 |
| 27 | 5468 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da |
| 28 | 5469 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn |
| 29 | 5477 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) |
| 30 | 5478 | Điều trị giãn mạch máu bằng IPL |
| 31 | 5479 | Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL |
| 32 | 5480 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL |
| 33 | 5481 | Điều trị sẹo lồi bằng IPL |
| 34 | 5482 | Điều trị trứng cá bằng IPL |
| 35 | 5483 | Xóa nếp nhăn bằng IPL |
| 36 | 5488 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) |
| 37 | 5494 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện |
| 38 | 5516 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da |
| 39 | 5529 | Điều trị lão hóa da bằng máy (RF) |
| 40 | 5530 | Điều trị nếp nhăn da bằng máy (RF) |
| 41 | 5531 | Điều trị rám má bằng máy (Bico) |
| 42 | 5534 | Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da |
| 43 | 5542 | Điều trị rám má bằng laser Fractional |
| 44 | 5543 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) |
| 45 | 5544 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) |
| 46 | 5545 | Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) |
| 47 | 5546 | Trẻ hóa da bằng máy (điện di) |
| 48 | 5547 | Điều trị rám má bằng máy (điện di) |
| 49 | 5548 | Điều trị mụn trứng cá bằng máy (điện di) |
| 50 | 5549 | Điều trị rụng tóc bằng máy (điện di) |
| 51 | 5550 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED |
| 52 | 5552 | Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED |
| 53 | 5554 | Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 54 | 5555 | Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 55 | 5556 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 56 | 5557 | Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 57 | 5558 | Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 58 | 5559 | Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 59 | 5560 | Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 60 | 5561 | Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 61 | 5562 | Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
| 62 | 5569 | Điều trị các bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiều cầu (RPR) |
| 63 | 5570 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen |
| 64 | 5571 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen |
| 65 | 5572 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis |
| 66 | 5573 | Xoá nếp nhăn bằng laser Fractional, Intracell |
| 67 | 5574 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) |
| 68 | 5575 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED |
10. Ngoại khoa (4 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 69 | 12061 | Thương tích bàn tay giản đơn |
| 70 | 12155 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
| 71 | 12475 | Thay băng |
| 72 | 12476 | Cắt chỉ |
13. Phụ sản (5 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 73 | 13365 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
| 74 | 13473 | Lấy dị vật âm đạo |
| 75 | 13476 | Trích áp xe tuyến Bartholin |
| 76 | 13490 | Khám phụ khoa |
| 77 | 13492 | Làm thuốc âm đạo |
18. Điện quang (56 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 78 | 14985 | Siêu âm tuyến giáp |
| 79 | 14986 | Siêu âm các tuyến nước bọt |
| 80 | 14999 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
| 81 | 15000 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
| 82 | 15002 | Siêu âm tử cung phần phụ |
| 83 | 15004 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
| 84 | 15027 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
| 85 | 15028 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
| 86 | 15029 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 87 | 15036 | Siêu âm doppler tim, van tim |
| 88 | 15038 | Siêu âm tuyến vú hai bên |
| 89 | 15039 | Siêu âm doppler tuyến vú |
| 90 | 15051 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
| 91 | 15052 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
| 92 | 15053 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
| 93 | 15054 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
| 94 | 15055 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
| 95 | 15056 | Chụp X-quang Blondeau |
| 96 | 15057 | Chụp X-quang Hirtz |
| 97 | 15070 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
| 98 | 15071 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
| 99 | 15072 | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
| 100 | 15073 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
| 101 | 15074 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
| 102 | 15075 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
| 103 | 15076 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
| 104 | 15077 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
| 105 | 15078 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
| 106 | 15079 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
| 107 | 15080 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
| 108 | 15081 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
| 109 | 15082 | Chụp X-quang khung chậu thẳng |
| 110 | 15083 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
| 111 | 15084 | Chụp X-quang khớp vai thẳng |
| 112 | 15085 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
| 113 | 15086 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
| 114 | 15087 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
| 115 | 15088 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
| 116 | 15089 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
| 117 | 15090 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
| 118 | 15091 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
| 119 | 15092 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
| 120 | 15093 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
| 121 | 15094 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
| 122 | 15095 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
| 123 | 15096 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
| 124 | 15097 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
| 125 | 15098 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
| 126 | 15099 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
| 127 | 15100 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
| 128 | 15101 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
| 129 | 15103 | Chụp X-quang ngực thẳng |
| 130 | 15104 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
| 131 | 15105 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
| 132 | 15106 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
| 133 | 15109 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
22. Huyết học – Truyền máu (19 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 134 | 16437 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động |
| 135 | 16441 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động |
| 136 | 16444 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động |
| 137 | 16447 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động |
| 138 | 16454 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
| 139 | 16458 | Định lượng D-Dimer |
| 140 | 16553 | Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) |
| 141 | 16555 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
| 142 | 16556 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
| 143 | 16559 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) |
| 144 | 16560 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) |
| 145 | 16569 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) |
| 146 | 16571 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu |
| 147 | 16573 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
| 148 | 16577 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
| 149 | 16584 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
| 150 | 16586 | Cặn Addis |
| 151 | 16716 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) |
| 152 | 16726 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) |
23. Hóa sinh (46 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 153 | 17209 | Định lượng Acid Uric [Máu] |
| 154 | 17213 | Định lượng Albumin [Máu] |
| 155 | 17216 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
| 156 | 17225 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 157 | 17226 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
| 158 | 17230 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] |
| 159 | 17231 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
| 160 | 17232 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
| 161 | 17233 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
| 162 | 17235 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
| 163 | 17247 | Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] |
| 164 | 17248 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
| 165 | 17249 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
| 166 | 17254 | Định lượng bổ thể C3 [Máu] |
| 167 | 17255 | Định lượng bổ thể C4 [Máu] |
| 168 | 17256 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
| 169 | 17257 | Định lượng Creatinin (máu) |
| 170 | 17269 | Định lượng Ferritin [Máu] |
| 171 | 17281 | Định lượng Glucose [Máu] |
| 172 | 17283 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
| 173 | 17289 | Định lượng HbA1c [Máu] |
| 174 | 17290 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 175 | 17315 | Đo hoạt độ Lipase [Máu] |
| 176 | 17316 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] |
| 177 | 17317 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] |
| 178 | 17318 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 179 | 17339 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
| 180 | 17348 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] |
| 181 | 17349 | Định lượng Sắt [Máu] |
| 182 | 17364 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
| 183 | 17372 | Định lượng Urê máu [Máu] |
| 184 | 17379 | Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] |
| 185 | 17381 | Định lượng Amylase [niệu] |
| 186 | 17382 | Định lượng Axit Uric [niệu] |
| 187 | 17385 | Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] |
| 188 | 17386 | Định lượng Canxi (niệu) |
| 189 | 17390 | Định lượng Creatinin (niệu) |
| 190 | 17393 | Định lượng Glucose (niệu) |
| 191 | 17394 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] |
| 192 | 17399 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] |
| 193 | 17400 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
| 194 | 17401 | Định tính Codein (test nhanh) [niệu] |
| 195 | 17402 | Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] |
| 196 | 17407 | Định lượng Protein (niệu) |
| 197 | 17411 | Định lượng Urê (niệu) |
| 198 | 17412 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
24. Vi sinh – Ký sinh trùng (28 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 199 | 17583 | Vi khuẩn test nhanh |
| 200 | 17641 | Chlamydia test nhanh |
| 201 | 17654 | Helicobacter pylori Ag test nhanh |
| 202 | 17655 | Helicobacter pylori Ab test nhanh |
| 203 | 17661 | Leptospira test nhanh |
| 204 | 17675 | Streptococcus pyogenes ASO |
| 205 | 17679 | Treponema pallidum test nhanh |
| 206 | 17689 | Virus test nhanh |
| 207 | 17698 | HBsAg test nhanh |
| 208 | 17703 | HBsAb test nhanh |
| 209 | 17708 | HBcAb test nhanh |
| 210 | 17711 | HBeAg test nhanh |
| 211 | 17714 | HBeAb test nhanh |
| 212 | 17725 | HCV Ab test nhanh |
| 213 | 17736 | HAV Ab test nhanh |
| 214 | 17744 | HEV Ab test nhanh |
| 215 | 17745 | HEV IgM test nhanh |
| 216 | 17764 | Dengue virus NS1Ag test nhanh |
| 217 | 17765 | Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh |
| 218 | 17766 | Dengue virus IgA test nhanh |
| 219 | 17768 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
| 220 | 17806 | EV71 IgM/IgG test nhanh |
| 221 | 17824 | Influenza virus A, B test nhanh |
| 222 | 17830 | Rotavirus test nhanh |
| 223 | 17835 | Rubella virus Ab test nhanh |
| 224 | 17845 | Hồng cầu trong phân test nhanh |
| 225 | 17851 | Cryptosporidium test nhanh |
| 226 | 17901 | Vi nấm test nhanh |
28. Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (54 kỹ thuật)
| STT | TT theo TT 23/2024 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| 227 | 18921 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm |
| 228 | 18945 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt |
| 229 | 18946 | Khâu da mi |
| 230 | 18947 | Khâu phục hồi bờ mi |
| 231 | 18948 | Khâu cắt lọc vết thương mi |
| 232 | 18949 | Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi |
| 233 | 18950 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi |
| 234 | 18956 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi |
| 235 | 18960 | Phẫu thuật điều trị hở mi |
| 236 | 18962 | Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới |
| 237 | 18967 | Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới |
| 238 | 18974 | Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt |
| 239 | 18975 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt |
| 240 | 18995 | Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi |
| 241 | 19007 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) |
| 242 | 19012 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi |
| 243 | 19014 | Phẫu thuật hạ thấp sống mũi |
| 244 | 19018 | Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi |
| 245 | 19022 | Khâu vết thương vùng môi |
| 246 | 19023 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi |
| 247 | 19048 | Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai |
| 248 | 19049 | Khâu cắt lọc vết thương vành tai |
| 249 | 19069 | Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai |
| 250 | 19073 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
| 251 | 19074 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
| 252 | 19075 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
| 253 | 19109 | Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính |
| 254 | 19110 | Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3 cm) |
| 255 | 19152 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ |
| 256 | 19326 | Phẫu thuật thu gọn môi dày |
| 257 | 19330 | Phẫu thuật thừa da mi trên |
| 258 | 19331 | Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày |
| 259 | 19332 | Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày |
| 260 | 19333 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí |
| 261 | 19334 | Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí |
| 262 | 19335 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới |
| 263 | 19336 | Phẫu thuật thừa da mi dưới |
| 264 | 19337 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt |
| 265 | 19339 | Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ |
| 266 | 19340 | Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp |
| 267 | 19341 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân |
| 268 | 19342 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo |
| 269 | 19343 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân |
| 270 | 19344 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi |
| 271 | 19345 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ |
| 272 | 19346 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch |
| 273 | 19347 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi |
| 274 | 19362 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại |
| 275 | 19395 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy |
| 276 | 19403 | Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn |
| 277 | 19404 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn |
| 278 | 19405 | Tiêm chất làm đầy nâng mũi |
| 279 | 19406 | Tiêm chất làm đầy độn mô |
| 280 | 19431 | Tạo má lúm đồng tiền |
