Giấy phép hoạt động

Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World hoạt động theo Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh cấp. Thông tin giấy phép như sau:

Số giấy phép hoạt độngSố 10442/HCM-GPHD
Ngày cấp23/09/2024
Cơ quan cấpSở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh
Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnhPhòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World
Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 10442/HCM-GPHD – Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World
Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 10442/HCM-GPHD do Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 23/09/2024

Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Bảng giá dưới đây được niêm yết theo mức giá kê khai của Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World. Đơn vị tính: đồng (VNĐ). Cập nhật ngày 21/09/2026.

1. Bảng giá khám bệnh

STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Phí khám bệnh Nội khoalượt300.000
2Phí khám bệnh Da liễulượt300.000
3Phí khám bệnh Ngoại khoalượt300.000
4Phí khám bệnh Phụ khoalượt300.000

2. Giá các dịch vụ, kỹ thuật

Bấm vào từng chuyên khoa để xem chi tiết.

Da liễu (49 dịch vụ)
STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Điều trị hạt cơm bằng laser CO2lượt2.000.000
2Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2lượt2.000.000
3Điều trị u mềm treo bằng laser CO2lượt2.000.000
4Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2lượt2.000.000
5Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2lượt/vùng2.000.000
6Điều trị sẩn cục bằng laser CO2lượt/vùng2.000.000
7Điều trị bớt sùi bằng laser CO2lượt/vùng2.000.000
8Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới dabuổi2.000.000
9Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổnbuổi/vùng1.000.000
10Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)buổi/vùng1.500.000
11Điều trị giãn mạch máu bằng IPLbuổi/vùng1.500.000
12Điều chứng tăng sắc tố bằng IPLbuổi/vùng1.500.000
13Điều trị chứng rậm lông bằng IPLbuổi/vùng1.500.000
14Điều trị sẹo lồi bằng IPLbuổi/vùng1.500.000
15Điều trị trứng cá bằng IPLbuổi/vùng1.500.000
16Xóa nếp nhăn bằng IPLbuổi/vùng1.500.000
17Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)buổi/vùng1.500.000
18Điều trị sẩn cục bằng đốt điệnbuổi/vùng1.500.000
19Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh dabuổi/vùng1.500.000
20Điều trị lão hóa da bằng máy (RF)buổi/vùng2.000.000
21Điều trị nếp nhăn da bằng máy (RF)buổi/vùng2.000.000
22Điều trị rám má bằng máy (Bico)buổi/vùng2.500.000
23Chụp và phân tích da bằng máy phân tích dabuổi/vùng1.000.000
24Điều trị rám má bằng laser Fractionalbuổi/vùng2.000.000
25Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)buổi/vùng2.000.000
26Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)buổi/vùng2.500.000
27Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)buổi/vùng2.500.000
28Trẻ hóa da bằng máy (điện di)buổi/vùng2.500.000
29Điều trị rám má bằng máy (điện di)buổi/vùng2.500.000
30Điều trị mụn trứng cá bằng máy (điện di)buổi/vùng1.500.000
31Điều trị rụng tóc bằng máy (điện di)buổi/vùng2.500.000
32Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LEDbuổi2.000.000
33Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LEDbuổi2.000.000
34Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi/vùng2.000.000
35Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi/vùng2.000.000
36Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi/vùng2.000.000
37Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi2.000.000
38Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi2.000.000
39Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi/vùng2.000.000
40Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi/vùng2.000.000
41Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi/vùng2.000.000
42Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗbuổi/vùng2.000.000
43Điều trị các bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiều cầu (RPR)buổi/vùng2.500.000
44Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagenbuổi3.000.000
45Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagenbuổi/vùng3.000.000
46Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresisbuổi/vùng2.500.000
47Xoá nếp nhăn bằng laser Fractional, Intracellbuổi/vùng2.500.000
48Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)buổi/vùng2.500.000
49Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LEDbuổi1.500.000
Ngoại khoa (4 dịch vụ)
STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Thương tích bàn tay giản đơnlần500.000
2Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầulần2.000.000
3Thay bănglần300.000
4Cắt chỉlần300.000
Phụ sản (4 dịch vụ)
STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩnlượt1.000.000
2Lấy dị vật âm đạolượt1.000.000
3Trích áp xe tuyến Bartholinlượt1.000.000
4Làm thuốc âm đạolượt2.000.000
Chẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, X-quang) (56 dịch vụ)
STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Siêu âm tuyến giáplần250.000
2Siêu âm các tuyến nước bọtlần250.000
3Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)lần250.000
4Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)lần250.000
5Siêu âm tử cung phần phụlần300.000
6Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)lần300.000
7Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)lần250.000
8Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)lần250.000
9Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướilần500.000
10Siêu âm doppler tim, van timlần500.000
11Siêu âm tuyến vú hai bênlần250.000
12Siêu âm doppler tuyến vúlần400.000
13Chụp X-quang sọ thẳng/nghiênglần150.000
14Chụp X-quang mặt thẳng nghiênglần150.000
15Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt caolần150.000
16Chụp X-quang sọ tiếp tuyếnlần150.000
17Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiênglần150.000
18Chụp X-quang Blondeaulần150.000
19Chụp X-quang Hirtzlần150.000
20Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiênglần150.000
21Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bênlần150.000
22Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thếlần150.000
23Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2lần150.000
24Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchlần150.000
25Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiênglần150.000
26Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bênlần150.000
27Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiênglần150.000
28Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnlần150.000
29Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèzelần150.000
30Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiênglần150.000
31Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bênlần150.000
32Chụp X-quang khung chậu thẳnglần150.000
33Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếchlần150.000
34Chụp X-quang khớp vai thẳnglần150.000
35Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếchlần150.000
36Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiênglần150.000
37Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiênglần150.000
38Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchlần150.000
39Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)lần150.000
40Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiênglần150.000
41Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchlần150.000
42Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchlần150.000
43Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bênlần150.000
44Chụp X-quang khớp háng nghiênglần150.000
45Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiênglần150.000
46Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchlần150.000
47Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèlần150.000
48Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiênglần150.000
49Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchlần150.000
50Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchlần150.000
51Chụp X-quang xương gót thẳng nghiênglần150.000
52Chụp X-quang ngực thẳnglần150.000
53Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênlần150.000
54Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiênglần150.000
55Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếchlần150.000
56Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiênglần150.000
Xét nghiệm Huyết học (13 dịch vụ)
STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự độnglần60.000
2Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ cônglần60.000
3Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự độnglần60.000
4Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự độnglần60.000
5Định lượng D-Dimerlần300.000
6Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)lần80.000
7Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)lần90.000
8Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)lần90.000
9Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)lần90.000
10Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)lần50.000
11Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)lần60.000
12Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)lần90.000
13Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)lần90.000
Xét nghiệm Hóa sinh (46 dịch vụ)
STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Định lượng Acid Uric [Máu]lần50.000
2Định lượng Albumin [Máu]lần40.000
3Đo hoạt độ Amylase [Máu]lần70.000
4Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]lần60.000
5Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]lần60.000
6Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]lần120.000
7Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]lần50.000
8Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]lần50.000
9Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]lần50.000
10Định lượng Canxi toàn phần [Máu]lần70.000
11Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu]lần60.000
12Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]lần60.000
13Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]lần80.000
14Định lượng bổ thể C3 [Máu]lần120.000
15Định lượng bổ thể C4 [Máu]lần120.000
16Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]lần80.000
17Định lượng Creatinin (máu)lần50.000
18Định lượng Ferritin [Máu]lần140.000
19Định lượng Glucose [Máu]lần50.000
20Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]lần70.000
21Định lượng HbA1c [Máu]lần150.000
22Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]lần50.000
23Đo hoạt độ Lipase [Máu]lần100.000
24Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]lần120.000
25Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]lần50.000
26Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]lần60.000
27Định lượng Protein toàn phần [Máu]lần50.000
28Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]lần80.000
29Định lượng Sắt [Máu]lần50.000
30Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]lần50.000
31Định lượng Urê máu [Máu]lần50.000
32Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]lần50.000
33Định lượng Amylase [niệu]lần50.000
34Định lượng Axit Uric [niệu]lần50.000
35Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu]lần50.000
36Định lượng Canxi (niệu)lần50.000
37Định lượng Creatinin (niệu)lần50.000
38Định lượng Glucose (niệu)lần50.000
39Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]lần50.000
40Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]lần50.000
41Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]lần50.000
42Định tính Codein (test nhanh) [niệu]lần50.000
43Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]lần50.000
44Định lượng Protein (niệu)lần50.000
45Định lượng Urê (niệu)lần50.000
46Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)lần60.000
Xét nghiệm Vi sinh – Ký sinh trùng (26 dịch vụ)
STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Vi khuẩn test nhanhlần200.000
2Chlamydia test nhanhlần150.000
3Helicobacter pylori Ag test nhanhlần150.000
4Helicobacter pylori Ab test nhanhlần150.000
5Leptospira test nhanhlần150.000
6Streptococcus pyogenes ASOlần150.000
7Treponema pallidum test nhanhlần150.000
8Virus test nhanhlần120.000
9HBsAg test nhanhlần200.000
10HBsAb test nhanhlần200.000
11HBcAb test nhanhlần200.000
12HBeAg test nhanhlần200.000
13HBeAb test nhanhlần200.000
14HCV Ab test nhanhlần300.000
15HAV Ab test nhanhlần300.000
16HEV Ab test nhanhlần300.000
17HEV IgM test nhanhlần250.000
18Dengue virus NS1Ag test nhanhlần250.000
19Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanhlần250.000
20Dengue virus IgA test nhanhlần250.000
21Dengue virus IgM/IgG test nhanhlần250.000
22EV71 IgM/IgG test nhanhlần150.000
23Influenza virus A, B test nhanhlần200.000
24Rotavirus test nhanhlần200.000
25Rubella virus Ab test nhanhlần200.000
26Cryptosporidium test nhanhlần200.000
Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (53 dịch vụ)
STTTên dịch vụ/kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cmlần5.000.000
2Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtlần5.000.000
3Khâu da milần5.000.000
4Khâu phục hồi bờ milần5.000.000
5Khâu cắt lọc vết thương milần5.000.000
6Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da milần7.000.000
7Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da milần10.000.000
8Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp milần15.000.000
9Phẫu thuật điều trị hở milần15.000.000
10Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dướilần15.000.000
11Phẫu thuật điều trị trễ mi dướilần15.000.000
12Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắtlần10.000.000
13Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắtlần10.000.000
14Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũilần5.000.000
15Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)lần10.000.000
16Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũilần15.000.000
17Phẫu thuật hạ thấp sống mũilần15.000.000
18Khâu vết thương vùng môilần5.000.000
19Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môilần10.000.000
20Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tailần5.000.000
21Khâu cắt lọc vết thương vành tailần5.000.000
22Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tailần10.000.000
23Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổlần5.000.000
24Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứclần5.000.000
25Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giảnlần10.000.000
26Phẫu thuật cắt u da mặt lành tínhlần10.000.000
27Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3 cm)lần5.000.000
28Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổlần10.000.000
29Phẫu thuật thu gọn môi dàylần15.000.000
30Phẫu thuật thừa da mi trênlần10.000.000
31Phẫu thuật cắt da mi dưới cung màylần10.000.000
32Phẫu thuật cắt da trán trên cung màylần10.000.000
33Phẫu thuật tạo hình mắt hai mílần10.000.000
34Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mílần10.000.000
35Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dướilần10.000.000
36Phẫu thuật thừa da mi dướilần10.000.000
37Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắtlần15.000.000
38Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉlần15.000.000
39Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóplần15.000.000
40Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thânlần20.000.000
41Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạolần20.000.000
42Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thânlần15.000.000
43Phẫu thuật thu gọn cánh mũilần10.000.000
44Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồlần15.000.000
45Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệchlần15.000.000
46Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũilần20.000.000
47Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loạilần15.000.000
48Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầylần5.000.000
49Tiêm Botulium điều trị nếp nhănlần5.000.000
50Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhănlần5.000.000
51Tiêm chất làm đầy nâng mũilần5.000.000
52Tiêm chất làm đầy độn môlần5.000.000
53Tạo má lúm đồng tiềnlần10.000.000
Scroll to Top