Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World hoạt động theo Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh cấp. Thông tin giấy phép như sau:
| Số giấy phép hoạt động | Số 10442/HCM-GPHD |
| Ngày cấp | 23/09/2024 |
| Cơ quan cấp | Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World |

Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Bảng giá dưới đây được niêm yết theo mức giá kê khai của Phòng khám Đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Grand World. Đơn vị tính: đồng (VNĐ). Cập nhật ngày 21/09/2026.
1. Bảng giá khám bệnh
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phí khám bệnh Nội khoa | lượt | 300.000 |
| 2 | Phí khám bệnh Da liễu | lượt | 300.000 |
| 3 | Phí khám bệnh Ngoại khoa | lượt | 300.000 |
| 4 | Phí khám bệnh Phụ khoa | lượt | 300.000 |
2. Giá các dịch vụ, kỹ thuật
Bấm vào từng chuyên khoa để xem chi tiết.
Da liễu (49 dịch vụ)
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 | lượt | 2.000.000 |
| 2 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 | lượt | 2.000.000 |
| 3 | Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 | lượt | 2.000.000 |
| 4 | Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 | lượt | 2.000.000 |
| 5 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 | lượt/vùng | 2.000.000 |
| 6 | Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 | lượt/vùng | 2.000.000 |
| 7 | Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 | lượt/vùng | 2.000.000 |
| 8 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | buổi | 2.000.000 |
| 9 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | buổi/vùng | 1.000.000 |
| 10 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 11 | Điều trị giãn mạch máu bằng IPL | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 12 | Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 13 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 14 | Điều trị sẹo lồi bằng IPL | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 15 | Điều trị trứng cá bằng IPL | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 16 | Xóa nếp nhăn bằng IPL | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 17 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 18 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 19 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 20 | Điều trị lão hóa da bằng máy (RF) | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 21 | Điều trị nếp nhăn da bằng máy (RF) | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 22 | Điều trị rám má bằng máy (Bico) | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 23 | Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da | buổi/vùng | 1.000.000 |
| 24 | Điều trị rám má bằng laser Fractional | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 25 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 26 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 27 | Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 28 | Trẻ hóa da bằng máy (điện di) | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 29 | Điều trị rám má bằng máy (điện di) | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 30 | Điều trị mụn trứng cá bằng máy (điện di) | buổi/vùng | 1.500.000 |
| 31 | Điều trị rụng tóc bằng máy (điện di) | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 32 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED | buổi | 2.000.000 |
| 33 | Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED | buổi | 2.000.000 |
| 34 | Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 35 | Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 36 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 37 | Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi | 2.000.000 |
| 38 | Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi | 2.000.000 |
| 39 | Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 40 | Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 41 | Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 42 | Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | buổi/vùng | 2.000.000 |
| 43 | Điều trị các bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiều cầu (RPR) | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 44 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | buổi | 3.000.000 |
| 45 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | buổi/vùng | 3.000.000 |
| 46 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 47 | Xoá nếp nhăn bằng laser Fractional, Intracell | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 48 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | buổi/vùng | 2.500.000 |
| 49 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | buổi | 1.500.000 |
Ngoại khoa (4 dịch vụ)
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thương tích bàn tay giản đơn | lần | 500.000 |
| 2 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | lần | 2.000.000 |
| 3 | Thay băng | lần | 300.000 |
| 4 | Cắt chỉ | lần | 300.000 |
Phụ sản (4 dịch vụ)
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | lượt | 1.000.000 |
| 2 | Lấy dị vật âm đạo | lượt | 1.000.000 |
| 3 | Trích áp xe tuyến Bartholin | lượt | 1.000.000 |
| 4 | Làm thuốc âm đạo | lượt | 2.000.000 |
Chẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, X-quang) (56 dịch vụ)
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Siêu âm tuyến giáp | lần | 250.000 |
| 2 | Siêu âm các tuyến nước bọt | lần | 250.000 |
| 3 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | lần | 250.000 |
| 4 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | lần | 250.000 |
| 5 | Siêu âm tử cung phần phụ | lần | 300.000 |
| 6 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | lần | 300.000 |
| 7 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | lần | 250.000 |
| 8 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | lần | 250.000 |
| 9 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | lần | 500.000 |
| 10 | Siêu âm doppler tim, van tim | lần | 500.000 |
| 11 | Siêu âm tuyến vú hai bên | lần | 250.000 |
| 12 | Siêu âm doppler tuyến vú | lần | 400.000 |
| 13 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng | lần | 150.000 |
| 14 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 15 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao | lần | 150.000 |
| 16 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến | lần | 150.000 |
| 17 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 18 | Chụp X-quang Blondeau | lần | 150.000 |
| 19 | Chụp X-quang Hirtz | lần | 150.000 |
| 20 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 21 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên | lần | 150.000 |
| 22 | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | lần | 150.000 |
| 23 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 | lần | 150.000 |
| 24 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 25 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 26 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên | lần | 150.000 |
| 27 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 28 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | lần | 150.000 |
| 29 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze | lần | 150.000 |
| 30 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 31 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên | lần | 150.000 |
| 32 | Chụp X-quang khung chậu thẳng | lần | 150.000 |
| 33 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 34 | Chụp X-quang khớp vai thẳng | lần | 150.000 |
| 35 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 36 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 37 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 38 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 39 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | lần | 150.000 |
| 40 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 41 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 42 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 43 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên | lần | 150.000 |
| 44 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng | lần | 150.000 |
| 45 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 46 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 47 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | lần | 150.000 |
| 48 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 49 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 50 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | lần | 150.000 |
| 51 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng | lần | 150.000 |
| 52 | Chụp X-quang ngực thẳng | lần | 150.000 |
| 53 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | lần | 150.000 |
| 54 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng | lần | 150.000 |
| 55 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch | lần | 150.000 |
| 56 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | lần | 150.000 |
Xét nghiệm Huyết học (13 dịch vụ)
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | lần | 60.000 |
| 2 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công | lần | 60.000 |
| 3 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | lần | 60.000 |
| 4 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | lần | 60.000 |
| 5 | Định lượng D-Dimer | lần | 300.000 |
| 6 | Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) | lần | 80.000 |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | lần | 90.000 |
| 8 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | lần | 90.000 |
| 9 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | lần | 90.000 |
| 10 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | lần | 50.000 |
| 11 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | lần | 60.000 |
| 12 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | lần | 90.000 |
| 13 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) | lần | 90.000 |
Xét nghiệm Hóa sinh (46 dịch vụ)
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Acid Uric [Máu] | lần | 50.000 |
| 2 | Định lượng Albumin [Máu] | lần | 40.000 |
| 3 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | lần | 70.000 |
| 4 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | lần | 60.000 |
| 5 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | lần | 60.000 |
| 6 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | lần | 120.000 |
| 7 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | lần | 50.000 |
| 8 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | lần | 50.000 |
| 9 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | lần | 50.000 |
| 10 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | lần | 70.000 |
| 11 | Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] | lần | 60.000 |
| 12 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | lần | 60.000 |
| 13 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | lần | 80.000 |
| 14 | Định lượng bổ thể C3 [Máu] | lần | 120.000 |
| 15 | Định lượng bổ thể C4 [Máu] | lần | 120.000 |
| 16 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | lần | 80.000 |
| 17 | Định lượng Creatinin (máu) | lần | 50.000 |
| 18 | Định lượng Ferritin [Máu] | lần | 140.000 |
| 19 | Định lượng Glucose [Máu] | lần | 50.000 |
| 20 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | lần | 70.000 |
| 21 | Định lượng HbA1c [Máu] | lần | 150.000 |
| 22 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | lần | 50.000 |
| 23 | Đo hoạt độ Lipase [Máu] | lần | 100.000 |
| 24 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] | lần | 120.000 |
| 25 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] | lần | 50.000 |
| 26 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | lần | 60.000 |
| 27 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | lần | 50.000 |
| 28 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] | lần | 80.000 |
| 29 | Định lượng Sắt [Máu] | lần | 50.000 |
| 30 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | lần | 50.000 |
| 31 | Định lượng Urê máu [Máu] | lần | 50.000 |
| 32 | Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] | lần | 50.000 |
| 33 | Định lượng Amylase [niệu] | lần | 50.000 |
| 34 | Định lượng Axit Uric [niệu] | lần | 50.000 |
| 35 | Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] | lần | 50.000 |
| 36 | Định lượng Canxi (niệu) | lần | 50.000 |
| 37 | Định lượng Creatinin (niệu) | lần | 50.000 |
| 38 | Định lượng Glucose (niệu) | lần | 50.000 |
| 39 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] | lần | 50.000 |
| 40 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | lần | 50.000 |
| 41 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | lần | 50.000 |
| 42 | Định tính Codein (test nhanh) [niệu] | lần | 50.000 |
| 43 | Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] | lần | 50.000 |
| 44 | Định lượng Protein (niệu) | lần | 50.000 |
| 45 | Định lượng Urê (niệu) | lần | 50.000 |
| 46 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | lần | 60.000 |
Xét nghiệm Vi sinh – Ký sinh trùng (26 dịch vụ)
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Vi khuẩn test nhanh | lần | 200.000 |
| 2 | Chlamydia test nhanh | lần | 150.000 |
| 3 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | lần | 150.000 |
| 4 | Helicobacter pylori Ab test nhanh | lần | 150.000 |
| 5 | Leptospira test nhanh | lần | 150.000 |
| 6 | Streptococcus pyogenes ASO | lần | 150.000 |
| 7 | Treponema pallidum test nhanh | lần | 150.000 |
| 8 | Virus test nhanh | lần | 120.000 |
| 9 | HBsAg test nhanh | lần | 200.000 |
| 10 | HBsAb test nhanh | lần | 200.000 |
| 11 | HBcAb test nhanh | lần | 200.000 |
| 12 | HBeAg test nhanh | lần | 200.000 |
| 13 | HBeAb test nhanh | lần | 200.000 |
| 14 | HCV Ab test nhanh | lần | 300.000 |
| 15 | HAV Ab test nhanh | lần | 300.000 |
| 16 | HEV Ab test nhanh | lần | 300.000 |
| 17 | HEV IgM test nhanh | lần | 250.000 |
| 18 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | lần | 250.000 |
| 19 | Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh | lần | 250.000 |
| 20 | Dengue virus IgA test nhanh | lần | 250.000 |
| 21 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | lần | 250.000 |
| 22 | EV71 IgM/IgG test nhanh | lần | 150.000 |
| 23 | Influenza virus A, B test nhanh | lần | 200.000 |
| 24 | Rotavirus test nhanh | lần | 200.000 |
| 25 | Rubella virus Ab test nhanh | lần | 200.000 |
| 26 | Cryptosporidium test nhanh | lần | 200.000 |
Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (53 dịch vụ)
| STT | Tên dịch vụ/kỹ thuật | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm | lần | 5.000.000 |
| 2 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | lần | 5.000.000 |
| 3 | Khâu da mi | lần | 5.000.000 |
| 4 | Khâu phục hồi bờ mi | lần | 5.000.000 |
| 5 | Khâu cắt lọc vết thương mi | lần | 5.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi | lần | 7.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | lần | 10.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | lần | 15.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật điều trị hở mi | lần | 15.000.000 |
| 10 | Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới | lần | 15.000.000 |
| 11 | Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới | lần | 15.000.000 |
| 12 | Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt | lần | 10.000.000 |
| 13 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt | lần | 10.000.000 |
| 14 | Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi | lần | 5.000.000 |
| 15 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) | lần | 10.000.000 |
| 16 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi | lần | 15.000.000 |
| 17 | Phẫu thuật hạ thấp sống mũi | lần | 15.000.000 |
| 18 | Khâu vết thương vùng môi | lần | 5.000.000 |
| 19 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | lần | 10.000.000 |
| 20 | Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai | lần | 5.000.000 |
| 21 | Khâu cắt lọc vết thương vành tai | lần | 5.000.000 |
| 22 | Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai | lần | 10.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | lần | 5.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | lần | 5.000.000 |
| 25 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | lần | 10.000.000 |
| 26 | Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính | lần | 10.000.000 |
| 27 | Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3 cm) | lần | 5.000.000 |
| 28 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ | lần | 10.000.000 |
| 29 | Phẫu thuật thu gọn môi dày | lần | 15.000.000 |
| 30 | Phẫu thuật thừa da mi trên | lần | 10.000.000 |
| 31 | Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày | lần | 10.000.000 |
| 32 | Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày | lần | 10.000.000 |
| 33 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí | lần | 10.000.000 |
| 34 | Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí | lần | 10.000.000 |
| 35 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới | lần | 10.000.000 |
| 36 | Phẫu thuật thừa da mi dưới | lần | 10.000.000 |
| 37 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | lần | 15.000.000 |
| 38 | Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ | lần | 15.000.000 |
| 39 | Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp | lần | 15.000.000 |
| 40 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân | lần | 20.000.000 |
| 41 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo | lần | 20.000.000 |
| 42 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân | lần | 15.000.000 |
| 43 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi | lần | 10.000.000 |
| 44 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ | lần | 15.000.000 |
| 45 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch | lần | 15.000.000 |
| 46 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | lần | 20.000.000 |
| 47 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại | lần | 15.000.000 |
| 48 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy | lần | 5.000.000 |
| 49 | Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn | lần | 5.000.000 |
| 50 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn | lần | 5.000.000 |
| 51 | Tiêm chất làm đầy nâng mũi | lần | 5.000.000 |
| 52 | Tiêm chất làm đầy độn mô | lần | 5.000.000 |
| 53 | Tạo má lúm đồng tiền | lần | 10.000.000 |
